Con lăn công nghiệp

con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp
con lăn công nghiệp

Thông tin chính sản phẩm:

  • Tên sản phẩm: Con lăn công nghiệp
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Bảo hành: 1 năm
  • Đường kính lớn, dày tối thiểu 2mm, trục cứng vững. Vòng bi chính hãng có xuất xứ rõ ràng. Con lăn chạy đồng tâm, không bị rung, lắc.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CON LĂN CÔNG NGHIỆP

CHI TIẾT SẢN PHẨM

ĐẶC TÍNH CÔNG NGHỆbg-h3-2

  • Con lăn công nghiệp là một thành phần không kém quan trọng trong hệ thống băng tải công nghiệp sử dụng con lăn để vận chuyển sản phẩm. Con lăn dùng để đỡ dây băng tải hoặc dùng trực tiếp trên những sản phẩm có mặt đáy phẳng cứng. Đối với một dây chuyền hiện đại thì hầu như không thể thiếu các hệ thống con lăn này.
  • Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, con lăn công nghiệp do Thành Công chế tạo rất đa dạng, có thể vận chuyển từ sản phẩm nhẹ, trung bình đến rất nặng trong môi trường bình thường đến môi trường khắc nghiệt nhất. Một số sản phẩm con lăn tiêu biểu như: con lăn băng tải ngành khai thác, con lăn tải than đá, con lăn tải xi măng, con lăn đỡ dây băng tải,…
  • Trước khi bàn giao khách hàng, con lăn công nghiệp của Thành Công đều phải được kiểm tra thật cẩn thận, kỹ lưỡng, đặc biệt nhất là khả năng giữ dầu và sự đồng tâm, bên cạnh đó còn kiểm tra khả năng thử tải nhằm mang đến sản phẩm hoàn thiện nhất
  • Với đội ngũ kỹ sư dày dặn kinh nghiệm cùng công nghệ tiên tiến, Băng tải Thành Công luôn đảm bảo mang đến sản phẩm con lăn chất lượng, độ bền cao và sử dụng hiệu quả nhất

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬTbg-h3-2

  • Đường kính con lăn phải đủ lớn, dày tối thiểu 2mm, trục cứng vững.
  • Vòng bi dùng loại chính hãng có xuất xứ rõ ràng.
  • Con lăn có hệ thống bảo vệ vòng bi đảm bảo hoạt động tốt ở nơi ẩm thấp, rỉ sét…
  • Con lăn chạy đồng tâm, không bị rung, lắc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CON LĂN CÔNG NGHIỆPbg-h3-2

Đường kính 

Trục Chiều dày (mm) Chiều dài (mm) Vật liệu ống Bề mặt Kết cấu

Φ34

6, 8 1.2, 1.5 50 – 2000
  • Thép carbon,
  • Thép không gỉ, hợp kim nhôm
  • Mạ kẽm, sơn
  • Ta rô 2 đầu
  • Phay rãnh
  • Khoan lỗ
Φ42 8, 10 1.5, 2 50 – 2000
Φ49 8, 10, 12, 15 1.5, 2 50 – 2000
Φ60 15, 20, 25 1.5, 2, 3 50 – 2000
Φ76 15, 20, 25 2, 3 50 – 2000
Φ90 20, 25, 30 3; 4; 5 50 – 2000
Φ114 25, 30, 40 1.5, 2 50 – 2000
Φ150 25, 30, 40 1.5, 2 50 – 2000
Φ168 25, 30, 40 2.5, 3 80 – 2000
Φ200 25, 30, 40 3, 4 80 – 2000
Φ220 25, 30, 40 3.5 – 8 100 – 2000
Φ250 30, 35, 40 5 – 10 200 – 2000
Φ268 35, 40, 50 5, 8, 10 200 – 2000
Φ300 50, 55, 60, 70 5, 6

200 – 2000

Trên đây là những thông số cơ bản để bạn có cơ sở lựa chọn loại con lăn phù hợp với nhu cầu sản xuất của mình. Để được tư vấn kỹ hơn, vui lòng liên hệ chúng tôi qua hotline 0909 704 744 (Mr. Ngọc). Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ bạn.

Xem thêm thông số Tang băng tải

error: Content is protected !!